Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tễ, tê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tễ, tê:
Biến thể phồn thể: 擠;
Pinyin: ji3, xian2;
Việt bính: zai1;
挤 tễ, tê
tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Pinyin: ji3, xian2;
Việt bính: zai1;
挤 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 挤
Giản thể của chữ 擠.tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Nghĩa của 挤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擠)
[jǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TỄ
1. chen chúc; dồn đống (người, vật); dồn lại; tập trung (sự việc)。(人、物)紧紧靠拢在一起;(事情)集中在同一时间内。
挤做一团。
dồn lại thành một đoàn.
屋里挤满了人。
trong nhà chen chúc đầy người.
稿件很挤。
bản thảo chất đống.
事情全挤在一块儿了。
việc dồn cả một đống.
2. chen; lách。在拥挤的环境中用身体排开人或物。
人多挤不进来。
người đông không chen vào được.
3. vắt; bóp; nặn。用压力使从孔隙中出来。
挤牛奶。
vắt sữa.
挤牙膏。
nặn kem đánh răng.
他的学习时间是挤出来的。
anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.
Từ ghép:
挤兑 ; 挤对 ; 挤咕 ; 挤挤插插
[jǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TỄ
1. chen chúc; dồn đống (người, vật); dồn lại; tập trung (sự việc)。(人、物)紧紧靠拢在一起;(事情)集中在同一时间内。
挤做一团。
dồn lại thành một đoàn.
屋里挤满了人。
trong nhà chen chúc đầy người.
稿件很挤。
bản thảo chất đống.
事情全挤在一块儿了。
việc dồn cả một đống.
2. chen; lách。在拥挤的环境中用身体排开人或物。
人多挤不进来。
người đông không chen vào được.
3. vắt; bóp; nặn。用压力使从孔隙中出来。
挤牛奶。
vắt sữa.
挤牙膏。
nặn kem đánh răng.
他的学习时间是挤出来的。
anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.
Từ ghép:
挤兑 ; 挤对 ; 挤咕 ; 挤挤插插
Chữ gần giống với 挤:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挤
擠,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 躋;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
跻 tễ, tê
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
跻 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 跻
Giản thể của chữ 躋.tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Nghĩa của 跻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躋)
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
书
bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
书
bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.
Chữ gần giống với 跻:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跻
躋,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挤;
Pinyin: ji3;
Việt bính: zai1;
擠 tễ, tê
◎Như: tễ xa 擠車 dồn lên xe.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử 老的, 少的, 上的, 下的, 烏壓壓擠了一屋子 (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.
(Động) Gạt, đẩy, chen, lách.
◎Như: bài tễ 排擠 chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai 人這麼多, 好不容易才擠進來 người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.
(Động) Bóp, nặn, vắt, vặn.
◎Như: tễ ngưu nãi 擠牛奶 vắt sữa bò, tễ nha cao 擠牙膏 bóp kem đánh răng.
(Tính) Chật ních, đông nghẹt.
◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ 火車站很擁擠 trạm xe lửa này đông nghẹt.
§ Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Pinyin: ji3;
Việt bính: zai1;
擠 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 擠
(Động) Tụ tập đông đúc, dồn lại một chỗ.◎Như: tễ xa 擠車 dồn lên xe.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử 老的, 少的, 上的, 下的, 烏壓壓擠了一屋子 (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.
(Động) Gạt, đẩy, chen, lách.
◎Như: bài tễ 排擠 chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai 人這麼多, 好不容易才擠進來 người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.
(Động) Bóp, nặn, vắt, vặn.
◎Như: tễ ngưu nãi 擠牛奶 vắt sữa bò, tễ nha cao 擠牙膏 bóp kem đánh răng.
(Tính) Chật ních, đông nghẹt.
◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ 火車站很擁擠 trạm xe lửa này đông nghẹt.
§ Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擠:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擠
挤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 跻;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
躋 tễ, tê
§ Ghi chú: Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;
躋 tễ, tê
Nghĩa Trung Việt của từ 躋
(Động) Lên, leo lên.§ Ghi chú: Cũng đọc là tê.
tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê
| tê | 儕: | |
| tê | 厮: | tê (người hầu nam) |
| tê | 嘶: | tỉ tê |
| tê | 廝: | tê (người hầu nam) |
| tê | 挤: | tê (nặn; chen) |
| tê | 撕: | tê hoại (xé rách) |
| tê | 擠: | tê (nặn; chen) |
| tê | 犀: | tê giác, vẩy tê tê |
| tê | 𤷒: | bệnh tê thấp |
| tê | 痺: | bệnh tê thấp |
| tê | 痹: | bệnh tê thấp |
| tê | 𤺳: | bệnh tê thấp |
| tê | 脐: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 臍: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 跻: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 躋: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 齑: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |
| tê | 齏: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |

Tìm hình ảnh cho: tễ, tê Tìm thêm nội dung cho: tễ, tê
