Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tễ, tê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tễ, tê:

挤 tễ, tê跻 tễ, tê擠 tễ, tê躋 tễ, tê

Đây là các chữ cấu thành từ này: tễ,

tễ, tê [tễ, tê]

U+6324, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擠;
Pinyin: ji3, xian2;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 挤

Giản thể của chữ .

tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)

Nghĩa của 挤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擠)
[jǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TỄ
1. chen chúc; dồn đống (người, vật); dồn lại; tập trung (sự việc)。(人、物)紧紧靠拢在一起;(事情)集中在同一时间内。
挤做一团。
dồn lại thành một đoàn.
屋里挤满了人。
trong nhà chen chúc đầy người.
稿件很挤。
bản thảo chất đống.
事情全挤在一块儿了。
việc dồn cả một đống.
2. chen; lách。在拥挤的环境中用身体排开人或物。
人多挤不进来。
người đông không chen vào được.
3. vắt; bóp; nặn。用压力使从孔隙中出来。
挤牛奶。
vắt sữa.
挤牙膏。
nặn kem đánh răng.
他的学习时间是挤出来的。
anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.
Từ ghép:
挤兑 ; 挤对 ; 挤咕 ; 挤挤插插

Chữ gần giống với 挤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挤

,

Chữ gần giống 挤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤 Tự hình chữ 挤

tễ, tê [tễ, tê]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躋;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 跻

Giản thể của chữ .

tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)

Nghĩa của 跻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躋)
[jī]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ

bước lên; lên cao; lên; trèo lên; tiến lên。登;上升。
使我国科学跻于世界先进科学之列。
làm cho nền khoa học của nước ta tiến lên ngang hàng với khoa học trên thế giới.

Chữ gần giống với 跻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跻

,

Chữ gần giống 跻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻 Tự hình chữ 跻

tễ, tê [tễ, tê]

U+64E0, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji3;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 擠

(Động) Tụ tập đông đúc, dồn lại một chỗ.
◎Như: tễ xa
dồn lên xe.
◇Hồng Lâu Mộng : Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử , , , , (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.

(Động)
Gạt, đẩy, chen, lách.
◎Như: bài tễ chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai , người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.

(Động)
Bóp, nặn, vắt, vặn.
◎Như: tễ ngưu nãi vắt sữa bò, tễ nha cao bóp kem đánh răng.

(Tính)
Chật ních, đông nghẹt.
◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ trạm xe lửa này đông nghẹt.
§ Cũng đọc là .

tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)

Chữ gần giống với 擠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Dị thể chữ 擠

,

Chữ gần giống 擠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠

tễ, tê [tễ, tê]

U+8E8B, tổng 21 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: zai1;

tễ, tê

Nghĩa Trung Việt của từ 躋

(Động) Lên, leo lên.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .


tê, như "tê (đi lên, leo lên)" (gdhn)
tệ, như "tệ (tiến lên cao)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躋:

, , , , , , 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

Dị thể chữ 躋

, ,

Chữ gần giống 躋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋 Tự hình chữ 躋

Nghĩa chữ nôm của chữ: tê

: 
:tê (người hầu nam)
:tỉ tê
:tê (người hầu nam)
:tê (nặn; chen)
:tê hoại (xé rách)
:tê (nặn; chen)
:tê giác, vẩy tê tê
𤷒:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
:bệnh tê thấp
𤺳:bệnh tê thấp
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (rốn; yếm cua)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (đi lên, leo lên)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
:tê (nhỏ hạt; gia vị)
tễ, tê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tễ, tê Tìm thêm nội dung cho: tễ, tê